Bỏ qua điều hướng
Từ điển

工资

Bính âmgōngzīHán-Việtcông tưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tiền lương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按期付给劳动者的报酬

    他这个月的工资还没发。

    tā zhège yuè de gōngzī hái méi fā.

    Lương tháng này của anh ấy vẫn chưa được phát.

Cụm thường gặp

发工资 (phát lương) / 工资高 (lương cao) / 一个月工资 (lương một tháng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 工资. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.