Bỏ qua điều hướng
Từ điển

资格

Bính âmzīgéHán-Việttư cáchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tư cách; trình độ; điều kiện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从事某种活动应具备的条件或身份

    他有资格参加这次比赛。

    tā yǒu zīgé cānjiā zhè cì bǐsài.

    Anh ấy đủ tư cách tham gia cuộc thi này.

Cụm thường gặp

参赛资格 (tư cách dự thi) / 取得资格 (đạt tư cách) / 资格证书 (chứng chỉ trình độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 资格. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.