Bỏ qua điều hướng
Từ điển

资金

Bính âmzījīnHán-Việttư kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

vốn; tiền vốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于经营或投资的钱

    这个项目需要大量资金。

    zhège xiàngmù xūyào dàliàng zījīn.

    Dự án này cần lượng vốn lớn.

Cụm thường gặp

投入资金 (rót vốn) / 缺少资金 (thiếu vốn) / 资金不足 (vốn không đủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 资金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.