资金
Bính âmzījīnHán-Việttư kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
vốn; tiền vốn
Giải nghĩa & ví dụ
用于经营或投资的钱
这个项目需要大量资金。
zhège xiàngmù xūyào dàliàng zījīn.
Dự án này cần lượng vốn lớn.
Cụm thường gặp
投入资金 (rót vốn) / 缺少资金 (thiếu vốn) / 资金不足 (vốn không đủ)
资
金
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 资金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.