Bỏ qua điều hướng
Từ điển

投资

tóuzīHán-Việtđầu tưTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

đầu tư, bỏ vốn; khoản đầu tư, vốn đầu tư

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. đầu tư, bỏ vốn

    把资金投入企业或事业

    他决定投资一家新公司。

    tā juédìng tóuzī yì jiā xīn gōngsī.

    Anh ấy quyết định đầu tư vào một công ty mới.

名

  1. khoản đầu tư, vốn đầu tư

    投入的资金

    这笔投资回报很高。

    zhè bǐ tóuzī huíbào hěn gāo.

    Khoản đầu tư này lợi nhuận rất cao.

Cụm thường gặp

投资项目 (dự án đầu tư) / 海外投资 (đầu tư ra nước ngoài) / 一笔投资 (một khoản đầu tư)

Cách viết

投

资

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 投资. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.