Bỏ qua điều hướng
Từ điển

投奔

Bính âmtóubènHán-Việtđầu bônTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tìm đến nương nhờ, đầu quân, nương tựa (đến chỗ ai để nhờ cậy)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 前去投靠、依附某人或某处

    战乱中他只好投奔远方的亲戚。

    zhànluàn zhōng tā zhǐhǎo tóubèn yuǎnfāng de qīnqi.

    Trong loạn lạc, anh ta đành tìm đến nương nhờ người thân ở xa.

Cụm thường gặp

投奔亲友 (nương nhờ họ hàng bạn bè) / 投奔他乡 (tìm đến quê người) / 前来投奔 (tìm đến nương tựa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 投奔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.