奔波
Bính âmbēnbōHán-Việtbôn baTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bôn ba; tất bật chạy vạy ngược xuôi
Giải nghĩa & ví dụ
忙忙碌碌地往来奔走
为了生计,他常年在外奔波。
wèile shēngjì, tā chángnián zài wài bēnbō.
Vì kế sinh nhai, anh ấy quanh năm bôn ba bên ngoài.
Cụm thường gặp
四处奔波 (bôn ba khắp nơi) / 为生活奔波 (bôn ba vì cuộc sống) / 奔波劳累 (chạy vạy vất vả)
奔
波
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奔波. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.