Bỏ qua điều hướng
Từ điển

波及

Bính âmbōjíHán-Việtba cậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lan tới; ảnh hưởng tới; liên lụy tới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 影响到;牵连到

    这场金融危机很快波及了周边国家。

    zhè chǎng jīnróng wēijī hěn kuài bōjí le zhōubiān guójiā.

    Cuộc khủng hoảng tài chính này nhanh chóng lan tới các nước lân cận.

Cụm thường gặp

波及全国 (lan ra cả nước) / 波及无辜 (liên lụy người vô tội) / 波及范围 (phạm vi ảnh hưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 波及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.