波折
Bính âmbōzhéHán-Việtba chiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trắc trở; khúc mắc; khó khăn giữa chừng
Giải nghĩa & ví dụ
事情进行中遇到的曲折、挫折
这个项目经历了不少波折才完成。
zhège xiàngmù jīnglì le bùshǎo bōzhé cái wánchéng.
Dự án này trải qua không ít trắc trở mới hoàn thành.
Cụm thường gặp
历经波折 (trải qua trắc trở) / 一波三折 (lắm gian truân) / 遭遇波折 (gặp trắc trở)
波
折
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 波折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.