Bỏ qua điều hướng
Từ điển

波折

Bính âmbōzhéHán-Việtba chiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

trắc trở; khúc mắc; khó khăn giữa chừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情进行中遇到的曲折、挫折

    这个项目经历了不少波折才完成。

    zhège xiàngmù jīnglì le bùshǎo bōzhé cái wánchéng.

    Dự án này trải qua không ít trắc trở mới hoàn thành.

Cụm thường gặp

历经波折 (trải qua trắc trở) / 一波三折 (lắm gian truân) / 遭遇波折 (gặp trắc trở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 波折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.