打折
Bính âmdǎzhéHán-Việtđả chiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
giảm giá; bớt giá
Giải nghĩa & ví dụ
按原价的一定比例减价出售
这家商店的衣服正在打折。
zhè jiā shāngdiàn de yīfu zhèngzài dǎzhé.
Quần áo ở cửa hàng này đang giảm giá.
Cụm thường gặp
打八折 (giảm 20%) / 打折出售 (bán giảm giá) / 商品打折 (hàng giảm giá)
打
折
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.