骨折
Bính âmgǔzhéHán-Việtcốt chiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gãy xương
Giải nghĩa & ví dụ
骨头因外力作用而断裂
他不小心摔倒,导致手臂骨折。
tā bù xiǎoxīn shuāidǎo, dǎozhì shǒubì gǔzhé.
Anh ấy sơ ý ngã, khiến cánh tay bị gãy xương.
Cụm thường gặp
手臂骨折 (gãy xương cánh tay) / 严重骨折 (gãy xương nghiêm trọng) / 造成骨折 (gây gãy xương)
骨
折
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 骨折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.