存折
Bính âmcúnzhéHán-Việttồn chiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sổ tiết kiệm, sổ gửi tiền ngân hàng
Giải nghĩa & ví dụ
银行发给储户、记录存取款情况的小本子
她把存折锁在抽屉里。
tā bǎ cúnzhé suǒ zài chōuti lǐ.
Cô ấy khóa sổ tiết kiệm trong ngăn kéo.
Cụm thường gặp
银行存折 (sổ tiết kiệm ngân hàng) / 补办存折 (làm lại sổ tiết kiệm) / 存折余额 (số dư sổ tiết kiệm)
存
折
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 存折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
存tồn