存款
Bính âmcúnkuǎnHán-Việttồn khoảnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
gửi tiền (vào ngân hàng); tiền gửi; khoản tiền tiết kiệm
Nghĩa theo từ loại
动
gửi tiền (vào ngân hàng)
把钱存入银行
他每月都去银行存款。
tā měi yuè dōu qù yínháng cúnkuǎn.
Anh ấy tháng nào cũng đến ngân hàng gửi tiền.
名
tiền gửi; khoản tiền tiết kiệm
存在银行里的钱
这是他多年来积攒的存款。
zhè shì tā duō nián lái jīzǎn de cúnkuǎn.
Đây là khoản tiền gửi anh ấy tích góp nhiều năm.
Cụm thường gặp
存款利息 (lãi tiền gửi) / 一笔存款 (một khoản tiền gửi) / 银行存款 (tiền gửi ngân hàng)
存
款
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 存款. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
存tồn