存放
Bính âmcúnfàngHán-Việttồn phóngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
cất; gửi; lưu giữ
Giải nghĩa & ví dụ
把东西放在某处保存
请把贵重物品存放在前台。
qǐng bǎ guìzhòng wùpǐn cúnfàng zài qiántái.
Xin gửi đồ quý giá tại quầy lễ tân.
Cụm thường gặp
存放行李 (gửi hành lý) / 存放物品 (cất giữ đồ) / 存放文件 (lưu trữ tài liệu)
存
放
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 存放. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
存tồn