Bỏ qua điều hướng
Từ điển

放弃

Bính âmfàngqìHán-Việtphóng khíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

từ bỏ; bỏ cuộc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不再坚持,丢掉原有的

    无论多难,他都不会放弃。

    wúlùn duō nán, tā dōu bú huì fàngqì.

    Dù khó đến mấy anh ấy cũng không từ bỏ.

Cụm thường gặp

放弃机会 (từ bỏ cơ hội) / 不要放弃 (đừng từ bỏ) / 放弃比赛 (bỏ cuộc thi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 放弃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.