放弃
Bính âmfàngqìHán-Việtphóng khíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
từ bỏ; bỏ cuộc
Giải nghĩa & ví dụ
不再坚持,丢掉原有的
无论多难,他都不会放弃。
wúlùn duō nán, tā dōu bú huì fàngqì.
Dù khó đến mấy anh ấy cũng không từ bỏ.
Cụm thường gặp
放弃机会 (từ bỏ cơ hội) / 不要放弃 (đừng từ bỏ) / 放弃比赛 (bỏ cuộc thi)
放
弃
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 放弃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
放phóng