Bỏ qua điều hướng
Từ điển

嫌弃

Bính âmxiánqìHán-Việthiềm khíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ghét bỏ; chê bai và xa lánh; hắt hủi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因厌恶而不愿接近或不加理睬

    他从不嫌弃年迈的父母。

    tā cóng bù xiánqì niánmài de fùmǔ.

    Anh ấy chưa bao giờ ghét bỏ cha mẹ già.

Cụm thường gặp

遭人嫌弃 (bị người ta ghét bỏ) / 嫌弃穷亲戚 (chê bai họ hàng nghèo) / 毫不嫌弃 (không hề hắt hủi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 嫌弃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.