唾弃
Bính âmtuòqìHán-Việtthoá khíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khinh bỏ; ruồng rẫy; ghê tởm ruồng bỏ
Giải nghĩa & ví dụ
鄙弃,厌恶而不愿接受;轻视厌弃
这种背信弃义的行为为人们所唾弃。
zhè zhǒng bèixìn-qìyì de xíngwéi wéi rénmen suǒ tuòqì.
Loại hành vi bội tín này bị mọi người khinh bỏ.
Cụm thường gặp
遭到唾弃 (bị ruồng rẫy) / 为人唾弃 (bị người đời khinh bỏ) / 唾弃恶行 (khinh bỏ hành vi xấu)
唾
弃
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 唾弃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.