抛弃
Bính âmpāoqìHán-Việtphao khíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
vứt bỏ, ruồng bỏ, bỏ rơi
Giải nghĩa & ví dụ
扔掉不要;丢下不管
他没有抛弃自己的理想,一直坚持到底。
tā méiyǒu pāoqì zìjǐ de lǐxiǎng, yìzhí jiānchí dàodǐ.
Anh ấy không từ bỏ lý tưởng của mình, luôn kiên trì đến cùng.
Cụm thường gặp
抛弃家人 (bỏ rơi người thân) / 被人抛弃 (bị bỏ rơi) / 抛弃旧观念 (vứt bỏ quan niệm cũ)
抛
弃
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抛弃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.