放学
Bính âmfàngxuéHán-Việtphóng họcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
tan học, tan trường
Giải nghĩa & ví dụ
学校一天的课结束,学生离校
放学以后,我们一起去打球。
fàngxué yǐhòu, wǒmen yìqǐ qù dǎqiú.
Sau khi tan học, chúng tôi cùng nhau đi chơi bóng.
Cụm thường gặp
快放学 (sắp tan học) / 放学回家 (tan học về nhà) / 放学以后 (sau khi tan học)
放
学
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 放学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
放phóng