同学
Bính âmtóngxuéHán-Việtđồng họcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
bạn cùng lớp; bạn học
Giải nghĩa & ví dụ
在同一学校或班级学习的人
他是我的同学。
tā shì wǒ de tóngxué.
Cậu ấy là bạn cùng lớp của tôi.
Cụm thường gặp
老同学 (bạn học cũ) / 男同学 (bạn nam) / 同学们 (các bạn học)
同
学
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 同学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
同đồng