共同
Bính âmgòngtóngHán-Việtcộng đồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
chung, cùng nhau
Giải nghĩa & ví dụ
属于大家的;一起的
保护环境是我们共同的责任。
bǎohù huánjìng shì wǒmen gòngtóng de zérèn.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung của chúng ta.
Cụm thường gặp
共同努力 (cùng nỗ lực) / 共同语言 (tiếng nói chung) / 共同点 (điểm chung)
共
同
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 共同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
共cộng