共享
Bính âmgòngxiǎngHán-Việtcộng hưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chia sẻ, dùng chung, cùng hưởng
Giải nghĩa & ví dụ
共同享有或使用
我们可以共享这些学习资料。
wǒmen kěyǐ gòngxiǎng zhèxiē xuéxí zīliào.
Chúng ta có thể chia sẻ những tài liệu học tập này.
Cụm thường gặp
共享资源 (chia sẻ tài nguyên) / 共享单车 (xe đạp dùng chung) / 资源共享 (chia sẻ tài nguyên)
共
享
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 共享. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
共cộng