Bỏ qua điều hướng
Từ điển

共享

Bính âmgòngxiǎngHán-Việtcộng hưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chia sẻ, dùng chung, cùng hưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 共同享有或使用

    我们可以共享这些学习资料。

    wǒmen kěyǐ gòngxiǎng zhèxiē xuéxí zīliào.

    Chúng ta có thể chia sẻ những tài liệu học tập này.

Cụm thường gặp

共享资源 (chia sẻ tài nguyên) / 共享单车 (xe đạp dùng chung) / 资源共享 (chia sẻ tài nguyên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 共享. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.