Bỏ qua điều hướng
Từ điển

享用

Bính âmxiǎngyòngHán-Việthưởng dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hưởng dụng; thưởng thức (món ngon, tiện nghi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使用或食用(有价值、令人满足的东西)

    客人们正在享用丰盛的晚餐。

    kèrénmen zhèngzài xiǎngyòng fēngshèng de wǎncān.

    Các vị khách đang thưởng thức bữa tối thịnh soạn.

Cụm thường gặp

享用美食 (thưởng thức món ngon) / 免费享用 (dùng miễn phí) / 尽情享用 (thỏa sức thưởng thức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 享用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.