Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不用

Bính âmbúyòngHán-Việtbất dụngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

không cần, khỏi cần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示事实上没有必要

    这件事不用着急。

    zhè jiàn shì búyòng zháojí.

    Việc này không cần vội.

Cụm thường gặp

不用谢 (không cần cảm ơn) / 不用担心 (không cần lo) / 不用买 (không cần mua)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.