不用
Bính âmbúyòngHán-Việtbất dụngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3
không cần, khỏi cần
Giải nghĩa & ví dụ
表示事实上没有必要
这件事不用着急。
zhè jiàn shì búyòng zháojí.
Việc này không cần vội.
Cụm thường gặp
不用谢 (không cần cảm ơn) / 不用担心 (không cần lo) / 不用买 (không cần mua)
不
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất