Bỏ qua điều hướng
Từ điển

用来

Bính âmyòngláiHán-Việtdụng laiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

dùng để; dùng vào việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拿某物去做某事的用途

    这把刀是用来切水果的。

    zhè bǎ dāo shì yònglái qiē shuǐguǒ de.

    Con dao này dùng để cắt hoa quả.

Cụm thường gặp

用来写字 (dùng để viết) / 用来做饭 (dùng để nấu ăn) / 用来学习 (dùng để học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 用来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.