回来
Bính âmhuíláiHán-Việthồi laiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
quay lại; trở về (chỗ người nói)
Giải nghĩa & ví dụ
从别处回到原来的地方
爸爸下午六点回来。
bàba xiàwǔ liù diǎn huílái.
Bố về lúc sáu giờ chiều.
Cụm thường gặp
早点回来 (về sớm chút) / 跑回来 (chạy về) / 拿回来 (lấy về)
回
来
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 回来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.