返回
Bính âmfǎnhuíHán-Việtphản hồiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
quay về; trở lại
Giải nghĩa & ví dụ
回到原来的地方
探险队顺利返回了营地。
tànxiǎnduì shùnlì fǎnhuí le yíngdì.
Đội thám hiểm đã trở về trại an toàn.
Cụm thường gặp
返回原处 (trở về chỗ cũ) / 返回首页 (quay về trang chủ) / 安全返回 (trở về an toàn)
返
回
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 返回. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.