Bỏ qua điều hướng
Từ điển

返回

Bính âmfǎnhuíHán-Việtphản hồiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

quay về; trở lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 回到原来的地方

    探险队顺利返回了营地。

    tànxiǎnduì shùnlì fǎnhuí le yíngdì.

    Đội thám hiểm đã trở về trại an toàn.

Cụm thường gặp

返回原处 (trở về chỗ cũ) / 返回首页 (quay về trang chủ) / 安全返回 (trở về an toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 返回. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.