Bỏ qua điều hướng
Từ điển

往返

Bính âmwǎngfǎnHán-Việtvãng phảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đi và về, qua lại khứ hồi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 去了再回来,来回

    他每天往返于城市和郊区之间。

    tā měitiān wǎngfǎn yú chéngshì hé jiāoqū zhījiān.

    Anh ấy hằng ngày đi về giữa thành phố và ngoại ô.

Cụm thường gặp

往返机票 (vé máy bay khứ hồi) / 往返两地 (đi lại giữa hai nơi) / 每天往返 (đi về mỗi ngày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 往返. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.