重返
Bính âmchóngfǎnHán-Việttrùng phảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trở lại; quay về (nơi cũ)
Giải nghĩa & ví dụ
重新回到原来的地方
康复后,他重返了工作岗位。
kāngfù hòu, tā chóngfǎn le gōngzuò gǎngwèi.
Sau khi hồi phục, anh ấy quay lại vị trí công tác.
Cụm thường gặp
重返家园 (trở về quê nhà) / 重返赛场 (trở lại đấu trường) / 重返岗位 (quay lại vị trí)
重
返
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 重返. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
重trùng