Bỏ qua điều hướng
Từ điển

重要

Bính âmzhòngyàoHán-Việttrọng yếuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

quan trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 具有重大意义、作用或影响

    健康比什么都重要。

    Jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.

    Sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.

Cụm thường gặp

重要的事 (việc quan trọng) / 很重要 (rất quan trọng) / 重要会议 (cuộc họp quan trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 重要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.