Bỏ qua điều hướng
Từ điển

需要

xūyàoHán-Việtnhu yếuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3

cần, cần đến; nhu cầu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. cần, cần đến

    应该有;必须要

    我需要一杯水。

    wǒ xūyào yì bēi shuǐ.

    Tôi cần một cốc nước.

名

  1. nhu cầu

    对事物的要求和愿望

    我们要满足顾客的需要。

    wǒmen yào mǎnzú gùkè de xūyào.

    Chúng tôi phải đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

Cụm thường gặp

需要帮助 (cần giúp đỡ) / 不需要 (không cần) / 实际需要 (nhu cầu thực tế)

Cách viết

需

要

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 需要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.