Bỏ qua điều hướng
Từ điển

内需

Bính âmnèixūHán-Việtnội nhuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhu cầu nội địa, cầu trong nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国内市场的消费和投资需求

    政府出台政策以刺激内需。

    zhèngfǔ chūtái zhèngcè yǐ cìjī nèixū.

    Chính phủ ban hành chính sách để kích thích nhu cầu nội địa.

Cụm thường gặp

拉动内需 (thúc đẩy nhu cầu nội địa) / 扩大内需 (mở rộng nhu cầu trong nước) / 刺激内需 (kích cầu nội địa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 内需. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.