Bỏ qua điều hướng
Từ điển

以内

Bính âmyǐnèiHán-Việtdĩ nộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

trong vòng; trong phạm vi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在一定范围或界限之内

    请在一个星期以内交作业。

    qǐng zài yí gè xīngqī yǐnèi jiāo zuòyè.

    Vui lòng nộp bài tập trong vòng một tuần.

Cụm thường gặp

三天以内 (trong vòng ba ngày) / 一百米以内 (trong vòng một trăm mét) / 范围以内 (trong phạm vi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 以内. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.