Bỏ qua điều hướng
Từ điển

以上

Bính âmyǐshàngHán-Việtdĩ thượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

trở lên, ở trên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某个数量或位置往上

    十八岁以上才能开车。

    shíbā suì yǐshàng cái néng kāichē.

    Trên mười tám tuổi mới được lái xe.

Cụm thường gặp

十岁以上 (trên mười tuổi) / 八十分以上 (trên tám mươi điểm) / 以上几点 (mấy điểm trên đây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 以上. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.