以后
Bính âmyǐhòuHán-Việtdĩ hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
sau này, về sau
Giải nghĩa & ví dụ
某个时间之后
以后我想当医生。
yǐhòu wǒ xiǎng dāng yīshēng.
Sau này tôi muốn làm bác sĩ.
Cụm thường gặp
以后再说 (sau này nói tiếp) / 三天以后 (ba ngày sau) / 从此以后 (từ đó về sau)
以
后
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 以后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.