Bỏ qua điều hướng
Từ điển

以后

Bính âmyǐhòuHán-Việtdĩ hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

sau này, về sau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某个时间之后

    以后我想当医生。

    yǐhòu wǒ xiǎng dāng yīshēng.

    Sau này tôi muốn làm bác sĩ.

Cụm thường gặp

以后再说 (sau này nói tiếp) / 三天以后 (ba ngày sau) / 从此以后 (từ đó về sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 以后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.