Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后天

Bính âmhòutiānHán-Việthậu thiênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

ngày kia (sau ngày mai)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 明天的下一天

    后天是我的生日。

    hòutiān shì wǒ de shēngrì.

    Ngày kia là sinh nhật của tôi.

Cụm thường gặp

后天见 (ngày kia gặp) / 后天上午 (sáng ngày kia) / 等到后天 (chờ đến ngày kia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后天. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.