后来
Bính âmhòuláiHán-Việthậu laiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
sau này; về sau (thời gian sau một việc đã qua)
Giải nghĩa & ví dụ
指在过去某一时间之后
后来他搬到了北京。
hòulái tā bāndào le běijīng.
Về sau anh ấy chuyển đến Bắc Kinh.
Cụm thường gặp
后来呢 (sau đó thì) / 后来才知道 (sau mới biết) / 直到后来 (mãi về sau)
后
来
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 后来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
后hậu