Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后面

Bính âmhòumiànHán-Việthậu diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

đằng sau; phía sau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 位置靠后的部分

    学校的后面有一个公园。

    xuéxiào de hòumiàn yǒu yí ge gōngyuán.

    Phía sau trường học có một công viên.

Cụm thường gặp

在后面 (ở đằng sau) / 后面的人 (người phía sau) / 房子后面 (sau ngôi nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.