Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外面

Bính âmwàimiànHán-Việtngoại diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

bên ngoài; phía ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某个范围以外的地方

    外面在下雨。

    wàimiàn zài xiàyǔ.

    Bên ngoài đang mưa.

Cụm thường gặp

在外面 (ở bên ngoài) / 外面的人 (người bên ngoài) / 到外面去 (ra bên ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.