Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外卖

wàimàiHán-Việtngoại mạiTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 3

đồ ăn đặt mang đi (món ship); bán mang đi; giao đồ ăn tận nơi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. đồ ăn đặt mang đi (món ship)

    饭店送到顾客处的饭菜

    今天太忙了,我们吃外卖吧。

    jīntiān tài máng le, wǒmen chī wàimài ba.

    Hôm nay bận quá, chúng ta ăn đồ đặt mang về đi.

动

  1. bán mang đi; giao đồ ăn tận nơi

    饭店把饭菜送出去卖

    这家饭店也外卖。

    zhè jiā fàndiàn yě wàimài.

    Quán ăn này cũng bán mang đi.

Cụm thường gặp

点外卖 (đặt đồ ăn mang về) / 叫外卖 (gọi đồ mang về) / 外卖很方便 (đồ ăn mang về rất tiện)

Cách viết

外

卖

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外卖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.