出卖
Bính âmchūmàiHán-Việtxuất mạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bán ra; đem bán; phản bội; bán đứng (vì tư lợi)
Nghĩa theo từ loại
动
bán ra; đem bán
把东西卖出去
他被迫出卖了祖传的房子。
tā bèipò chūmàile zǔchuán de fángzi.
Anh ấy buộc phải bán đi căn nhà tổ tiên để lại.
phản bội; bán đứng (vì tư lợi)
为私利而背叛(朋友、国家等)
他为了钱出卖了自己的朋友。
tā wèile qián chūmàile zìjǐ de péngyou.
Vì tiền mà anh ta đã bán đứng bạn bè của mình.
Cụm thường gặp
出卖情报 (bán tin tình báo) / 出卖朋友 (bán đứng bạn bè) / 出卖灵魂 (bán rẻ linh hồn)
出
卖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出卖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất