Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外卖员

Bính âmwàimàiyuánHán-Việtngoại mại viênTừ loạidanh từ

người giao đồ ăn; shipper đồ ăn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把饭菜送到顾客手里的工作人员

    下雨天外卖员还是准时送到了。

    Xiàyǔtiān wàimàiyuán háishi zhǔnshí sòngdào le.

    Trời mưa mà shipper vẫn giao đúng giờ.

Cụm thường gặp

外卖员送餐 (shipper giao cơm) / 等外卖员 (đợi shipper) / 给外卖员好评 (đánh giá tốt cho shipper)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外卖员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.