外卖员
Bính âmwàimàiyuánHán-Việtngoại mại viênTừ loạidanh từ
người giao đồ ăn; shipper đồ ăn
Giải nghĩa & ví dụ
把饭菜送到顾客手里的工作人员
下雨天外卖员还是准时送到了。
Xiàyǔtiān wàimàiyuán háishi zhǔnshí sòngdào le.
Trời mưa mà shipper vẫn giao đúng giờ.
Cụm thường gặp
外卖员送餐 (shipper giao cơm) / 等外卖员 (đợi shipper) / 给外卖员好评 (đánh giá tốt cho shipper)
外
卖
员
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 外卖员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
外ngoại