Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专卖

Bính âmzhuānmàiHán-Việtchuyên mạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

độc quyền bán; chuyên bán (một loại hàng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由国家或特定单位专门经营销售

    国家对烟草实行专卖管理。

    guójiā duì yāncǎo shíxíng zhuānmài guǎnlǐ.

    Nhà nước thực hiện quản lý độc quyền đối với thuốc lá.

Cụm thường gặp

专卖店 (cửa hàng chuyên bán) / 烟草专卖 (độc quyền thuốc lá) / 专卖商品 (mặt hàng độc quyền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专卖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.