Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专门

Bính âmzhuānménHán-Việtchuyên mônTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 4

chuyên; đặc biệt; chỉ để; chuyên môn; chuyên dụng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chuyên; đặc biệt; chỉ để

    特地;只为某事

    他专门来看你。

    tā zhuānmén lái kàn nǐ.

    Anh ấy đến chỉ để thăm bạn.

  1. chuyên môn; chuyên dụng

    专门用于某方面的

    这是一家专门的儿童医院。

    zhè shì yì jiā zhuānmén de értóng yīyuàn.

    Đây là một bệnh viện chuyên về nhi khoa.

Cụm thường gặp

专门研究 (chuyên nghiên cứu) / 专门来 (đến chỉ để) / 专门的人 (người chuyên trách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.