Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上门

Bính âmshàngménHán-Việtthượng mônTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

đến tận nhà; đến cửa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 亲自到别人家里去

    这家公司可以上门安装。

    zhè jiā gōngsī kěyǐ shàngmén ānzhuāng.

    Công ty này có thể đến tận nhà lắp đặt.

Cụm thường gặp

上门服务 (dịch vụ tận nhà) / 上门维修 (sửa chữa tận nhà) / 上门拜访 (đến nhà thăm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.