部门
Bính âmbùménHán-Việtbộ mônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
bộ phận; phòng ban
Giải nghĩa & ví dụ
机构按工作分成的组成部分
我在公司的销售部门工作。
wǒ zài gōngsī de xiāoshòu bùmén gōngzuò.
Tôi làm việc ở bộ phận bán hàng của công ty.
Cụm thường gặp
一个部门 (một bộ phận) / 销售部门 (bộ phận bán hàng) / 部门经理 (trưởng phòng)
部
门
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 部门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.