全部
Bính âmquánbùHán-Việttoàn bộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
toàn bộ, tất cả
Giải nghĩa & ví dụ
整个;所有的部分
这是我全部的积蓄。
zhè shì wǒ quánbù de jīxù.
Đây là toàn bộ số tiền tiết kiệm của tôi.
Cụm thường gặp
全部学生 (toàn bộ học sinh) / 全部完成 (hoàn thành hết) / 全部内容 (toàn bộ nội dung)
全
部
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 全部. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
全toàn