Bỏ qua điều hướng
Từ điển

全球

Bính âmquánqiúHán-Việttoàn cầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

toàn cầu; toàn thế giới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 整个地球;全世界

    这个品牌在全球都很有名。

    zhège pǐnpái zài quánqiú dōu hěn yǒumíng.

    Thương hiệu này nổi tiếng trên toàn cầu.

Cụm thường gặp

全球经济 (kinh tế toàn cầu) / 全球市场 (thị trường toàn cầu) / 全球变暖 (nóng lên toàn cầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 全球. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.