Bỏ qua điều hướng
Từ điển

全力

Bính âmquánlìHán-Việttoàn lựcTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 5

toàn bộ sức lực; toàn lực; hết sức; dốc toàn lực

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. toàn bộ sức lực; toàn lực

    全部的力量

    他用尽了全力。

    tā yòngjìn le quánlì.

    Anh ấy đã dùng hết toàn bộ sức lực.

  1. hết sức; dốc toàn lực

    用全部力量地

    我们一定全力完成任务。

    wǒmen yīdìng quánlì wánchéng rènwù.

    Chúng tôi nhất định dốc toàn lực hoàn thành nhiệm vụ.

Cụm thường gặp

尽全力 (dốc toàn lực) / 全力支持 (toàn lực ủng hộ) / 全力以赴 (dốc hết sức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 全力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.