全力
Bính âmquánlìHán-Việttoàn lựcTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 5
toàn bộ sức lực; toàn lực; hết sức; dốc toàn lực
Nghĩa theo từ loại
名
toàn bộ sức lực; toàn lực
全部的力量
他用尽了全力。
tā yòngjìn le quánlì.
Anh ấy đã dùng hết toàn bộ sức lực.
副
hết sức; dốc toàn lực
用全部力量地
我们一定全力完成任务。
wǒmen yīdìng quánlì wánchéng rènwù.
Chúng tôi nhất định dốc toàn lực hoàn thành nhiệm vụ.
Cụm thường gặp
尽全力 (dốc toàn lực) / 全力支持 (toàn lực ủng hộ) / 全力以赴 (dốc hết sức)
全
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 全力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
全toàn