Bỏ qua điều hướng
Từ điển

能力

Bính âmnénglìHán-Việtnăng lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

năng lực; khả năng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能胜任某项工作的本领

    他的工作能力很强。

    tā de gōngzuò nénglì hěn qiáng.

    Năng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.

Cụm thường gặp

工作能力 (năng lực làm việc) / 学习能力 (khả năng học tập) / 提高能力 (nâng cao năng lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 能力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.