Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大力

Bính âmdàlìHán-Việtđại lựcTừ loạiphó từ, danh từHSK 3.0cấp 5

ra sức; mạnh mẽ; tích cực; sức mạnh lớn; lực lớn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ra sức; mạnh mẽ; tích cực

    用很大的力量,尽力地

    政府大力支持中小企业发展。

    zhèngfǔ dàlì zhīchí zhōngxiǎo qǐyè fāzhǎn.

    Chính phủ ra sức ủng hộ doanh nghiệp vừa và nhỏ phát triển.

  1. sức mạnh lớn; lực lớn

    很大的力气或力量

    搬这块石头需要花大力。

    bān zhè kuài shítou xūyào huā dàlì.

    Khiêng tảng đá này cần dùng sức rất lớn.

Cụm thường gặp

大力支持 (ủng hộ mạnh mẽ) / 大力发展 (ra sức phát triển) / 大力宣传 (tích cực tuyên truyền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.