大力
Bính âmdàlìHán-Việtđại lựcTừ loạiphó từ, danh từHSK 3.0cấp 5
ra sức; mạnh mẽ; tích cực; sức mạnh lớn; lực lớn
Nghĩa theo từ loại
副
ra sức; mạnh mẽ; tích cực
用很大的力量,尽力地
政府大力支持中小企业发展。
zhèngfǔ dàlì zhīchí zhōngxiǎo qǐyè fāzhǎn.
Chính phủ ra sức ủng hộ doanh nghiệp vừa và nhỏ phát triển.
名
sức mạnh lớn; lực lớn
很大的力气或力量
搬这块石头需要花大力。
bān zhè kuài shítou xūyào huā dàlì.
Khiêng tảng đá này cần dùng sức rất lớn.
Cụm thường gặp
大力支持 (ủng hộ mạnh mẽ) / 大力发展 (ra sức phát triển) / 大力宣传 (tích cực tuyên truyền)
大
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại